Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

뽑다

ppopda[뽑따]Sơ cấp · TOPIK I

nhổ

Động từ

  1. 1

    nhổ

    Nắm và kéo cái đang bị cắm vào đâu đó để làm cho bật ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어딘가에 박혀 있는 것을 잡아당기어 나오게 하다.

    • Tôi nhổ tóc bạc nhưng nhiều quá nên đành nhuộm luôn.

    • Seunggyu nhổ răng khôn ở nha khoa, đau quá nên khóc ầm lên.

  2. 2

    hút ra, lấy ra, rút ra

    Làm cho chất khí hay chất lỏng ở bên trong thoát ra ngoài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 속에 있는 기체나 액체를 밖으로 나오게 하다.

    • Để xét nghiệm máu, y tá lấy máu từ cánh tay tôi.

    • Quả bóng căng quá nên xả bớt hơi thì chơi tốt hơn.

  3. 3

    tuyển ra, chọn ra

    Chọn ra và định ra trong nhiều thứ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여럿 가운데서 골라서 정하다.

    • Giám đốc chọn vài người trong số nhiều ứng viên để giao việc.

    • Ban giám khảo cuộc thi mỹ thuật chọn ra tác phẩm đoạt giải trong số nhiều tác phẩm dự thi và công bố.

  4. 4

    tuyển chọn

    Chọn ra theo mục đích nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 목적으로 선출하다.

    • Chủ tịch đã chọn con trai mình làm giám đốc mới.

    • Người gánh vác trọng trách quốc gia phải được lựa chọn thận trọng.