Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 東洋đông dương
- 1
phương Đông
Khu vực phía Đông và phía Nam của Châu Á, có Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc…
Định nghĩa tiếng Hàn: 한국, 일본, 중국 등이 있는 아시아의 동쪽과 남쪽 지역.
Người phương Đông có vóc dáng tương đối nhỏ so với người phương Tây.
Phương Tây có quan điểm khai thác và chế ngự thiên nhiên, trong khi phương Đông có quan điểm thân thiện, chấp nhận thiên nhiên như vốn có.