Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
trả lại
Đưa hoặc trả lại cho chủ nhân cái đã mượn, đã đoạt lấy hoặc đã nhận.
Định nghĩa tiếng Hàn: 빌리거나 뺏거나 받은 것을 주인에게 도로 주거나 갚다.
Hôm nay cầm số tiền này đi trả lại cho người đã cho mượn nhé.
Cảnh sát tìm lại đồ vật tên tội phạm đã lấy cắp và trả lại cho nạn nhân.
- 2
cho vay, cho mượn
Giúp cho có thể mượn hoặc tìm mà dùng những thứ như tiền hoặc đồ vật…
Định nghĩa tiếng Hàn: 돈이나 물건 등을 빌리거나 구해서 쓸 수 있게 해 주다.
Tôi đã cho cậu mượn tiền bao nhiêu lần rồi mà cậu lại bảo cần tiền nữa à?
Tự nhiên tôi có việc cần dùng tiền, cậu cho tôi mượn một triệu won được không?