Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

튼튼하다

teunteunhada[튼튼하다]Sơ cấp · TOPIK IThể lực

rắn chắc, vững chắc

Tính từ

  1. 1

    rắn chắc, vững chắc

    Rất cứng cáp và chắc chắn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 매우 단단하고 굳세다.

    • Từ tướng đến lính đều mặc áo giáp chắc chắn rồi ra chiến trường.

    • Chúng tôi dựng hàng rào thật chắc chắn để chịu được cả mưa gió mạnh.

  2. 2

    khỏe mạnh, rắn rỏi, tráng kiện

    Cơ thể, xương, răng… của người rất cứng cáp và chắc chắn, hoặc rất khỏe.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 몸이나 뼈, 이 등이 단단하고 굳세거나 건강하다.

    • Bọn trẻ chưa từng ốm lần nào, lớn lên khỏe mạnh.

    • Anh ấy thường ngày chăm tập thể dục nên cơ thể khỏe mạnh hơn bất cứ ai.

  3. 3

    vững chắc, vững chãi

    Tổ chức hay cơ quan… ở trạng thái không dễ dàng bị sụp đổ hoặc bị lung lay.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 조직이나 기구 등이 쉽게 무너지거나 흔들리지 않는 상태에 있다.

    • Mỹ với nền kinh tế vững mạnh đã nhận được xếp hạng tín nhiệm cao.

    • Công ty anh ấy điều hành là công ty có nền tảng kinh doanh rất vững chắc.

  4. 4

    vững chắc, sắt đá

    Tư tưởng hay tinh thần chắc chắn và rõ ràng đến mức không bị dao động.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사상이나 정신이 흔들리지 않을 정도로 굳고 확실하다.

    • Anh ấy sống đời sống tôn giáo với niềm tin vững chắc.

    • Họ có tinh thần vững vàng nên không lung lay trước bất kỳ cám dỗ hay khó khăn nào.