Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: ←ton[豚]kasu
- 1
món thịt tẩm bột rán, món ton-ka-su
Món ăn mà người ta ướp gia vị miếng thịt lợn thái dày, bao bột mỳ và rán với dầu ăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 도톰하게 썬 돼지고기를 양념하여 빵가루를 묻히고 기름에 튀긴 음식.
Trong các món thịt heo, tôi thích món thịt heo chiên xù được chiên giòn trong dầu hơn.
Cuối tuần trước cả nhà tụ họp, tẩm bột chiên xù vào thịt heo để làm món thịt heo chiên xù ăn.