Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Động từ

  1. 1

    mơ

    Thấy, nghe, cảm thấy như thật trong giấc mơ trong lúc ngủ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 잠을 자는 동안에 꿈속에서 실제처럼 보고 듣고 느끼고 하다.

    • Đứa bé hình như gặp ác mộng nên đang ngủ thì bật dậy khóc.

    • Hôm nay không biết có phải do chỗ ngủ dễ chịu không mà tôi ngủ ngon chẳng mơ gì cả.

2.Động từ

  1. 1

    vay, mượn

    Mượn cái của người khác và hứa sẽ trả.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 나중에 갚기로 하고 남의 것을 빌리다.

    • Tôi ra ngoài không mang ví nên đã mượn bạn tiền ăn.

    • Bà tôi thường cho những người khó khăn vay gạo hay tiền.