Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

당시

dangsi[당시]Trung cấp · TOPIK IIThời gian

lúc đó, thời đó, đương thời

Danh từGốc Hán: 當時đương thời

  1. 1

    lúc đó, thời đó, đương thời

    Thời kỳ mà một việc nào đó xảy ra. Hoặc là thời kỳ đã nói ở trước đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 일어나던 그 시기. 또는 앞에서 말한 그 시기.

    • Vào lễ tốt nghiệp của Ji-su, tôi đã tặng cô ấy đôi giày đang thịnh hành lúc bấy giờ.

    • Vào thời điểm đó không ai nghĩ Seung-gyu lại trở thành người tài giỏi như vậy.