Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ
- 1
thứ năm
Tính từ đầu thì cả thảy là năm cái.
Định nghĩa tiếng Hàn: 처음부터 세어 모두 다섯 개가 됨.
Chỉ riêng tuần này đây đã là lần thứ năm tôi ăn mì gói vào bữa trưa.
Đọc cuốn sách này đến lần thứ năm tôi mới hiểu được nội dung.
2.Số từ
- 1
thứ năm
Thứ tự có trình tự là thứ năm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 순서가 다섯 번째인 차례.
Tôi sinh ra là con thứ năm, con út trong năm anh em.
Bí quyết cuối cùng, thứ năm, để sống khỏe là luôn suy nghĩ tích cực.
3.Định từ
- 1
thứ năm
Thuộc thứ tự thứ năm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다섯 번째 차례의.
Trong sáu anh chị em, chỉ có người em thứ năm là con trai.
Đã nói bốn đặc điểm rồi, giờ đến lượt nhắc tới đặc điểm thứ năm.