Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

놀랍다

nollapda[놀랍따]Trung cấp · TOPIK IICảm xúc

đáng ngạc nhiên, đáng kể

Tính từ

  1. 1

    đáng ngạc nhiên, đáng kể

    Tuyệt vời hay dữ dội đến mức cảm động.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 감동할 만큼 훌륭하거나 굉장하다.

    • Bầu trời đêm lấp lánh đầy sao đẹp đến kinh ngạc.

    • Học sinh thấy con rô bốt hiểu được tiếng người thật đáng kinh ngạc.

  2. 2

    đáng ngạc nhiên, bất ngờ

    Ở trạng thái hưng phấn hay sợ hãi do quá bất ngờ hay ngoài dự tính.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 갑작스럽거나 뜻밖이어서 두렵거나 흥분한 상태에 있다.

    • Thật bất ngờ, tờ vé số tình cờ mua lại trúng giải nhất.

    • Jisu vừa ngạc nhiên vừa sợ khi biết nhà ngay bên cạnh bị trộm vào.

  3. 3

    kinh ngạc, không ngờ

    Kì lạ hay thần kì đến mức ngạc nhiên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어이가 없을 만큼 신기하거나 이상하다.

    • Thật đáng kinh ngạc, Jisu đã làm đúng hết những câu hỏi mà cô đánh bừa.

    • Thật đáng kinh ngạc là em tôi gặp tai nạn giao thông lớn như vậy mà hầu như không bị thương.