Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
đáng ngạc nhiên, đáng kể
Tuyệt vời hay dữ dội đến mức cảm động.
Định nghĩa tiếng Hàn: 감동할 만큼 훌륭하거나 굉장하다.
Bầu trời đêm lấp lánh đầy sao đẹp đến kinh ngạc.
Học sinh thấy con rô bốt hiểu được tiếng người thật đáng kinh ngạc.
- 2
đáng ngạc nhiên, bất ngờ
Ở trạng thái hưng phấn hay sợ hãi do quá bất ngờ hay ngoài dự tính.
Định nghĩa tiếng Hàn: 갑작스럽거나 뜻밖이어서 두렵거나 흥분한 상태에 있다.
Thật bất ngờ, tờ vé số tình cờ mua lại trúng giải nhất.
Jisu vừa ngạc nhiên vừa sợ khi biết nhà ngay bên cạnh bị trộm vào.
- 3
kinh ngạc, không ngờ
Kì lạ hay thần kì đến mức ngạc nhiên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어이가 없을 만큼 신기하거나 이상하다.
Thật đáng kinh ngạc, Jisu đã làm đúng hết những câu hỏi mà cô đánh bừa.
Thật đáng kinh ngạc là em tôi gặp tai nạn giao thông lớn như vậy mà hầu như không bị thương.