Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
múa
Chuyển động cơ thể theo nhịp điệu có quy tắc nhất định hay theo điệu nhạc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 음악이나 규칙적인 박자에 맞추어 몸을 움직이다.
Con gái tôi thấy các ca sĩ nhảy trên ti vi là bắt chước theo ngay.
Bà nhảy múa nhịp nhàng theo điệu nhạc trot.
- 2
múa may
(cách nói ẩn dụ) Chạy nhảy bừa do rất vui mừng.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 몹시 기뻐서 마구 날뛰다.
Trước tin chị gái thi đỗ, cả nhà nhảy cẫng lên vui mừng.
Ông chú trúng xổ số đi khắp xóm nhảy múa vui sướng.
- 3
làm con rối
Nghe và làm theo lời của người khác mà không có chính kiến suy nghĩ của riêng mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자신의 생각 없이 남의 말을 따라 앞에 나서서 설치다.
Nghe nói chơi chứng khoán là kiếm được tiền, tôi nhắm mắt làm theo nên mất trắng hết tiền.
Minjun nghe theo lời bạn bè xúi giục, rốt cuộc tham gia cuộc bầu cử lớp trưởng mà mình không hề muốn.