Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: notebook
- 1
máy tính xách tay
Máy tính cá nhân được làm nhỏ và nhẹ để có thể mang theo sử dụng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가지고 다니면서 사용할 수 있도록 작고 가볍게 만든 개인용 컴퓨터.
Dạo này ngày càng có nhiều sinh viên dùng máy tính xách tay để ghi chép trong lúc nghe giảng.
Máy tính xách tay tiện mang theo ra ngoài nhưng khi làm việc trong công ty thì lại bất tiện vô cùng.