Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 祭祀tế tự
- 1
sự cúng tế, sự cúng giỗ
Sự dâng thức ăn và thể hiện thành tâm với thần linh hay linh hồn của người đã chết. Hoặc nghi lễ đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 신이나 죽은 사람의 영혼에게 음식을 바쳐 정성을 나타냄. 또는 그런 의식.
Hôm nay là ngày giỗ của ông nội đã khuất.
Những người lái đò làm lễ cúng cầu bình an trước khi ra biển.