Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

남쪽

hướng nam, phía nam

Danh từGốc Hán: 南 쪽nam + 쪽

  1. 1

    hướng nam, phía nam

    Một trong bốn phương vị, là hướng mà cực S(nam) của la bàn chỉ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 네 방위 중의 하나로, 나침반의 에스 극이 가리키는 쪽.

    • Trên bầu trời có vài chiếc máy bay đang bay về phía nam.

    • Bị lạc đường, chúng tôi nhìn la bàn và cứ thế đi về phía nam để ra bờ biển.

  2. 2

    phía Nam

    Phần đất của Nam Hàn, đối lập với phần đất của Bắc Hàn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 북한 지역에 상대하여, 남한 지역.

    • Bắc Triều Tiên đã đề nghị phía Nam hợp tác xây dựng đập.

    • Cuối tuần trước, một quan chức cấp cao của miền Bắc đã bí mật thăm miền Nam.