Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

그리고

geurigo[그리고]Sơ cấp · TOPIK ITừ nối

và, với, với cả

Phó từ

  1. 1

    và, với, với cả

    Từ dùng khi liệt kê một cách đơn thuần nội dung phía sau tiếp nối theo nội dung phía trước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞의 내용에 이어 뒤의 내용을 단순히 나열할 때 쓰는 말.

    • Tôi về đến nhà. Và ngủ thiếp đi ngay.

    • Yumin thích táo, lê và dưa hấu.