Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

그런데

geureonde[그런데]Sơ cấp · TOPIK ITừ nối

nhưng mà, thế nhưng

Phó từ

  1. 1

    nhưng mà, thế nhưng

    Từ dùng khi kết nối câu chuyện với nội dung phía trước đồng thời chuyển sang hướng khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 이야기를 앞의 내용과 관련시키면서 다른 방향으로 바꿀 때 쓰는 말.

    • Hóa ra cậu có bạn trai rồi. Mà hai người gặp nhau thế nào vậy?

    • Làm gì có người tồi tệ như thế? Mà tên người đó là gì vậy?

  2. 2

    nhưng, tuy nhiên

    Từ dùng khi nói về nội dung ngược lại với nội dung phía trước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞의 내용과 반대되는 내용을 이야기할 때 쓰는 말.

    • Tôi học không giỏi. Nhưng em tôi thì học giỏi.

    • Quê tôi lúc nào thời tiết cũng lạnh. Nhưng vùng này thì quanh năm ấm áp.

  3. 3

    nhưng mà này, thế nhưng mà

    Từ dùng khi bắt đầu hội thoại mà không có nghĩa gì đặc biệt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 특별한 의미 없이 단지 대화를 시작할 때 쓰는 말.

    • Mà này, ở đây không lạnh quá à?

    • Mà này, nghe nói tháng sau Seung-gyu lấy vợ đấy.