Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 丹楓đan phong
- 1
thu vàng, lá mùa thu
Hiện tượng lá cây chuyển sang màu vàng hay màu đỏ vào mùa thu. Hay lá thay đổi như thế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가을에 나뭇잎이 노란 색이나 붉은 색으로 변하는 현상. 또는 그렇게 변한 잎.
Đang lật trang sách, tôi tìm thấy chiếc lá phong đỏ nhặt được mùa thu năm ngoái.
Nhìn những hàng cây đã nhuộm lá đủ màu, có vẻ mùa thu đã đến lúc nào không hay.
- 2
cây phong, cây lá đỏ
Cây có lá hình như lòng bàn tay nhuốm đỏ vào mùa thu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 손바닥 모양의 잎이 가을에 빨갛게 물드는 나무.
Trong sân nhà tôi có một cây phong lớn đã hơn mười năm tuổi.
Thu đến, lá cây phong trong sân chuyển sang đỏ vàng sặc sỡ.