Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

또한

ttohan[또한]Trung cấp · TOPIK IITừ nối

cũng thế

Phó từ

  1. 1

    cũng thế

    Giống như cái nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것과 마찬가지로.

    • Nếu cha mẹ hạnh phúc thì con cái cũng sẽ hạnh phúc.

    • Minjun tán thành ý kiến của Seunggyu và Jisu cũng quyết định theo ý kiến đó.

  2. 2

    hơn nữa, vả lại

    Thêm vào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 거기에다가 더하여.

    • Yumin vừa xinh đẹp lại vừa có tấm lòng nhân hậu.

    • Khi căng thẳng biến mất, tâm trí sẽ thoải mái và cơ thể cũng khỏe mạnh hơn.