Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
vì vậy, vì thế, bởi vậy
Vì lý do như vậy. Hoặc với lý do đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그런 이유로. 또는 그런 까닭에.
Tớ nhất định sẽ giữ bí mật. Vậy nên kể đi.
Cậu không đói à? Vậy thì mình ăn cơm rồi học nhé.
- 2
thì đó, vậy thì
Nói lại. Hay nói cách khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다시 말해서. 또는 바꾸어 말하자면.
Nhà tôi chỉ có hai con gái, tức là nhà không có con trai.
Đó là chuyện mười năm trước, tức là khi tôi tốt nghiệp cấp ba.
- 3
thì là
Khi định bắt đầu câu nói.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말을 시작하자면.
Ý tớ là thế này, suy nghĩ của tớ hơi khác.
À, vậy thì, tôi xin phép nói một lời.