Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
làm như vậy thì
Làm như vậy giống với điều đã nói hoặc việc đã diễn ra ở phía trước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞에서 일어난 일이나 말한 것과 같이 그렇게 하다.
Đã bảo là để tôi rửa bát, cứ nghỉ đi đã, vậy mà vẫn làm thế.
Chuyện quan trọng như thế mà lại tự mình quyết định, làm gì có cái kiểu làm như thế chứ?
- 2
nói vậy
Nói như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그렇게 말하다.
Jisu bảo hôm nay gặp tôi mà cả ngày nay không liên lạc được.
Yumin nói từ nay sẽ học hành chăm chỉ, vậy mà vẫn cứ chơi game suốt.