Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

가늘다

ganeulda[가늘다]Sơ cấp · TOPIK IHình dạng

mỏng manh, mảnh dẻ, thanh mảnh, thuôn dài

Tính từ

  1. 1

    mỏng manh, mảnh dẻ, thanh mảnh, thuôn dài

    Bề ngang của vật thể hẹp hoặc bề dày vừa mỏng vừa dài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물체의 너비가 좁거나 굵기가 얇으면서 길다.

    • Con nhện treo mình trên sợi tơ mảnh đến mức lúc thấy lúc không, bò xuống tường.

    • Ngón tay cô ấy trắng và thon nên trông rất đẹp.

  2. 2

    yếu ớt

    Độ vang của âm thanh yếu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 소리의 울림이 약하다.

    • Từ đâu đó vọng lại tiếng ngân nga khe khẽ.

    • Tiếng mọi người nói chuyện ở phòng bên lọt ra khe khẽ.

  3. 3

    mịn, nhỏ

    Kích cỡ của hạt rất nhỏ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 알갱이의 크기가 매우 작다.

    • Bề mặt gỗ vẫn còn thô nên phải chà thêm bằng giấy nhám mịn.

    • Có lẽ trời sắp mưa to, những hạt mưa lất phất bắt đầu rơi từng hạt.

  4. 4

    yếu ớt, nhẹ, khẽ

    Ánh sáng, gió, khói, hơi thở… mờ ảo và yếu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 빛, 바람, 연기, 숨 등이 희미하고 약하다.

    • Có lẽ công việc quá sức nên suốt lúc làm anh ấy cứ thở dài khe khẽ.

    • Trên con đường núi tối om, chúng tôi lần theo ánh đèn le lói để xuống làng.