Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Số từ
- 1
Hai mươi
Số gấp hai lần số mười.
Định nghĩa tiếng Hàn: 열의 두 배가 되는 수.
Cô ấy giờ vừa tròn hai mươi tuổi, đang độ tràn đầy ước mơ và hy vọng.
Thầy Kim dẫn hai mươi học sinh đi nhặt rác bị vứt gần trường.