Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

경제적

gyeongjejeok[경제적]Trung cấp · TOPIK IIMua bán, kiếm tiền

tính kinh tế, mặt kinh tế

1.Danh từGốc Hán: 經濟的kinh tế đích

  1. 1

    tính kinh tế, mặt kinh tế

    Những gì liên quan đến hoạt động sản xuất, phân phối và tiêu dùng tiền, đồ vật hay lao động cần thiết đối với sinh hoạt của con người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 인간의 생활에 필요한 돈이나 물건, 노동을 생산, 분배, 소비하는 활동에 관한 것.

    • Khi kinh tế khó khăn, các vụ ly hôn vì vấn đề kinh tế đang tăng mạnh.

    • Nhiều sinh viên Hàn Quốc không tự kiếm tiền tiêu vặt mà phụ thuộc kinh tế vào bố mẹ.

  2. 2

    tính kinh tế

    Sự tốn ít chi phí, nỗ lực, thời gian v.v...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 비용, 노력, 시간 등이 적게 드는 것.

    • Đặt hàng qua mạng vừa tiết kiệm thời gian vừa tiện lợi nên rất kinh tế.

    • Tôi đã mua món đồ mình muốn một cách tiết kiệm nhờ dùng phiếu giảm giá đính kèm tạp chí.

2.Định từGốc Hán: 經濟的

  1. 1

    mang tính kinh tế, về mặt kinh tế

    Liên quan đến hoạt động sản xuất, phân phối, tiêu dùng tiền, hàng hóa hay lao động cần thiết trong sinh hoạt của con người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 인간의 생활에 필요한 돈이나 물건, 노동을 생산, 분배, 소비하는 활동에 관한.

    • Giám đốc Kim thành công trong kinh doanh từ khi còn trẻ và đang tận hưởng sự ổn định kinh tế.

    • Khu vực này chịu thiệt hại kinh tế to lớn do thiên tai liên tiếp như bão, lũ lụt.

  2. 2

    có tính kinh tế, một cách kinh tế.

    Tốn ít chi phí, nỗ lực, thời gian v.v...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 비용, 노력, 시간 등이 적게 드는.

    • Tôi ghi sổ chi tiêu hằng ngày và đang cố gắng tập thói quen tiêu dùng tiết kiệm.

    • Để mua sắm tiết kiệm, chị tôi chủ yếu đến các cửa hàng giảm giá nơi có thể mua đồ tốt với giá rẻ.