Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
màu đen
Màu rất tối và đậm như màu của bầu trời đêm khi không có ánh sáng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 빛이 없을 때의 밤하늘과 같이 매우 어둡고 짙은 색.
Bà nhuộm mái tóc lốm đốm bạc thành màu đen.
Tôi mặc bộ vest đen đi dự đám tang của thầy.