Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Số từGốc Hán: 九十cửu thập
- 1
chín mươi, 90
Số gấp chín lần của mười.
Định nghĩa tiếng Hàn: 십의 아홉 배가 되는 수.
Chín mươi cộng mười bằng một trăm.
Ông tôi đã gần chín mươi tuổi.
2.Định từGốc Hán: 九十
- 1
chín mươi, 90
Thuộc về chín mươi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아흔의.
Ông tôi đã gần chín mươi tuổi rồi.
Thời lượng chiếu phim là chín mươi phút, tức là một tiếng rưỡi.
- 2
thứ chín mươi
Thứ chín mươi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아흔 번째의.
Mẹ tôi đang cầu nguyện một trăm ngày, hôm nay là ngày thứ chín mươi.
Thầy giáo bảo học sinh mở sách giáo khoa trang chín mươi.