Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

갈수록

galsurok[갈쑤록]Trung cấp · TOPIK IIThời gian

ngày càng, càng lúc càng, càng ngày càng

Phó từ

  1. 1

    ngày càng, càng lúc càng, càng ngày càng

    Thời gian qua đi đồng thời dần thêm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 시간이 지나면서 점점 더.

    • Khách của cửa hàng ngày càng ít đi nên cuối cùng ông chủ Kim đã phải đóng cửa tiệm.

    • Số hội viên ban đầu chỉ có mười người nhưng ngày càng tăng lên, bây giờ đã hơn một trăm.