Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 價値觀giá trị quan
- 1
giá trị quan
Tiêu chuẩn phán đoán hay thái độ mà con người có đối với giá trị của điều gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 어떤 것의 가치에 대하여 가지는 태도나 판단의 기준.
Từ khi bắt đầu hoạt động tình nguyện, quan niệm giá trị về cuộc sống của tôi đã thay đổi rất nhiều.
Nếu cha mẹ có quan niệm giá trị sai lệch thì con cái cũng dễ có suy nghĩ sai lầm.