Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ
- 1
mặt trời
Hành tinh tự phát ra ánh sáng, ở trung tâm hệ thái dương và nhiệt độ rất cao.
Định nghĩa tiếng Hàn: 태양계의 중심에 있으며 온도가 매우 높고 스스로 빛을 내는 항성.
Hôm nay mây đen che khuất mặt trời nên giữa trưa mà trời vẫn tối om.
Bóng đổ về hướng ngược với vị trí mặt trời.
- 2
năm
Khoảng thời gian trái đất quay một vòng quanh mặt trời.
Định nghĩa tiếng Hàn: 지구가 태양을 한 바퀴 도는 동안.
Sang năm mới là Seung-gyu tròn hai mươi tuổi.
Vào năm được mùa, giá nông sản giảm.
- 3
ngày
Khoảng thời gian mặt trời mọc cho đến khi lặn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 해가 떠서 질 때까지의 동안.
Mùa hè đến gần, ngày càng dài ra.
Hôm nay là ngày Đông chí, ngày có ban ngày ngắn nhất trong năm.
2.Danh từ phụ thuộc
- 1
năm
Đơn vị đếm khoảng thời gian mà trái đất quay một vòng quanh mặt trời.
Định nghĩa tiếng Hàn: 지구가 태양을 한 바퀴 도는 동안을 세는 단위.
Seung-gyu được thăng chức trợ lý trưởng phòng sau bốn năm vào công ty.
Đột nhiên tôi nhận được liên lạc từ một người bạn đã mấy năm không qua lại.
3.Danh từGốc Hán: 害hại
- 1
sự tổn thất, sự hư hại
Việc làm cho không có lợi hoặc bị tổn hại. Hoặc cái đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이롭지 않게 하거나 손상을 입힘. 또는 그런 것.
Người nông dân bắt những con sâu gây hại cho cây trồng trên ruộng.
Thực phẩm này chỉ được làm từ những nguyên liệu tốt cho cơ thể nên sẽ không gây hại cho sức khỏe.