Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từGốc Hán: 한 番한 + phiên
- 1
rất, thật
Từ để chỉ sự nhấn mạnh một hành động hay trạng thái nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 행동이나 상태 등을 강조함을 나타내는 말.
Câu này cậu nói hay thật đấy.
Thằng nhóc đó giọng to thật đấy.
- 2
một lần
Từ thể hiện việc làm thử sự việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 시험 삼아 시도함을 나타내는 말.
Nghe nói nhà hàng mới mở có đồ ăn ngon nên hôm nay tôi cũng thử ăn một lần.
Seung-gyu quyết định tham gia cuộc thi hát để thử xem khả năng ca hát của mình đến đâu.
- 3
một lần
Lúc nào đó có cơ hội.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기회가 있는 어떤 때.
Đã lâu không liên lạc, sắp tới tôi sẽ đến thăm thầy một lần ạ.
Tôi cứ định khi nào rảnh sẽ đến nhà mới của em một lần mà vẫn chưa đi được.