Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

항상

hangsang[항상]Sơ cấp · TOPIK ITần suất

luôn luôn

Phó từGốc Hán: 恒常hằng thường

  1. 1

    luôn luôn

    Bất cứ khi nào cũng không biến đổi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어느 때에나 변함없이.

    • Mẹ lúc nào cũng lo lắng cho con cái.

    • Tôi luôn sống với lòng biết ơn.