Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Phó từ

  1. 1

    cứ

    Liên tục nhiều lần.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 번 계속하여.

    • Chắc tôi bị cảm rồi hay sao mà cứ chảy nước mũi mãi.

    • Seung-gyu có thói quen cứ chớp mắt liên tục khi căng thẳng.