Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
nước bọt
Thứ nước tiết ra trong miệng hỗ trợ tiêu hóa và làm cho khoang miệng khỏi khô.
Định nghĩa tiếng Hàn: 소화를 돕고 입 안이 마르지 않게 입 안에 생기는 물.
Tôi bị cảm nên mỗi lần nuốt nước bọt là cổ họng lại đau.
Mùi thịt vừa tỏa ra là nghe ực một tiếng nuốt nước bọt trong cổ họng.