Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
con chuồn chuồn
Côn trùng có hai cánh dạng màng mỏng và có thân dài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가늘고 긴 몸에 두 쌍의 얇고 투명한 그물 모양의 날개를 지닌 곤충.
Tan học, lũ trẻ tụ tập lại rồi chạy đi bắt chuồn chuồn.
Dưới bầu trời thu trong xanh, những bông cúc vạn thọ tây xinh đẹp nở rộ và chuồn chuồn bay lượn quanh đó.