Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

늘어나다

neureonada[느러나다]Trung cấp · TOPIK II

tăng lên

Động từ

  1. 1

    tăng lên

    Khối lượng, số lượng hay mức độ dần dần trở nên nhiều hoặc lớn hơn ban đầu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 부피나 수량이나 정도가 원래보다 점점 커지거나 많아지다.

    • Số người càng tăng lên thì càng có nhiều ý kiến đa dạng, giúp ích cho công việc.

    • Hai vợ chồng cùng đi làm và tiết kiệm nên tài sản tăng lên nhanh chóng.

  2. 2

    khá lên

    Hoàn cảnh sống dần dần trở nên tốt hơn hay đầy đủ hơn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사는 형편이 점점 더 좋아지거나 넉넉해지다.

    • Nhờ việc kinh doanh của bố thành công lớn mà tài sản tăng lên rất nhiều.

    • Kinh tế gia đình khá lên một chút nên giờ nhà tôi cũng đã dư dả hơn đôi chút.