Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
tăng lên
Khối lượng, số lượng hay mức độ dần dần trở nên nhiều hoặc lớn hơn ban đầu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 부피나 수량이나 정도가 원래보다 점점 커지거나 많아지다.
Số người càng tăng lên thì càng có nhiều ý kiến đa dạng, giúp ích cho công việc.
Hai vợ chồng cùng đi làm và tiết kiệm nên tài sản tăng lên nhanh chóng.
- 2
khá lên
Hoàn cảnh sống dần dần trở nên tốt hơn hay đầy đủ hơn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사는 형편이 점점 더 좋아지거나 넉넉해지다.
Nhờ việc kinh doanh của bố thành công lớn mà tài sản tăng lên rất nhiều.
Kinh tế gia đình khá lên một chút nên giờ nhà tôi cũng đã dư dả hơn đôi chút.