Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

취재

chwijae[취재]Trung cấp · TOPIK IILiên lạc

sự lấy tin, sự lấy thông tin

Danh từGốc Hán: 取材thủ tài

  1. 1

    sự lấy tin, sự lấy thông tin

    Việc điều tra và lấy tư liệu cho các tác phẩm hay phóng sự của báo hay tạp chí.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 신문이나 잡지의 기사나 작품의 재료를 조사하여 얻음.

    • Chị tôi là phóng viên báo, đang ở Mỹ để lấy tin.

    • Nơi này an ninh nghiêm ngặt nên kiểm soát mọi hoạt động tác nghiệp của các cơ quan báo chí.