Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
đi loanh quanh, đi lòng vòng
Qua lại chỗ này chỗ kia.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이리저리 돌아다니다.
Bị lạc đường khi leo núi, anh ấy lang thang trong rừng.
Con sư tử lang thang khắp rừng rậm để tìm con mồi.
- 2
rối rắm, rắc rối, rối mù
Không tìm được cách hoặc không thể nắm được phương hướng giải quyết việc gì.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 해결할 방향을 잡지 못하거나 방법을 찾지 못하다.
Cảnh sát chưa nắm được hướng điều tra và cứ loay hoay mãi.
Yumin loay hoay mất một tiếng mới giải được bài toán khó.
- 3
vùng vẫy, vật lộn, đối đầu
Đau khổ và không thể thoát khỏi khó khăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어려움에서 벗어나지 못하고 괴로워하다.
Bị thương nặng do tai nạn giao thông, anh ấy đã thập tử nhất sinh mấy ngày liền.
Anh ấy quyên góp cho tổ chức từ thiện, nhờ dùng số tiền đó cho những người đang khốn khổ vì đói.