Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

헤매다

hemaeda[헤매다]Trung cấp · TOPIK II

đi loanh quanh, đi lòng vòng

Động từ

  1. 1

    đi loanh quanh, đi lòng vòng

    Qua lại chỗ này chỗ kia.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 이리저리 돌아다니다.

    • Bị lạc đường khi leo núi, anh ấy lang thang trong rừng.

    • Con sư tử lang thang khắp rừng rậm để tìm con mồi.

  2. 2

    rối rắm, rắc rối, rối mù

    Không tìm được cách hoặc không thể nắm được phương hướng giải quyết việc gì.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 해결할 방향을 잡지 못하거나 방법을 찾지 못하다.

    • Cảnh sát chưa nắm được hướng điều tra và cứ loay hoay mãi.

    • Yumin loay hoay mất một tiếng mới giải được bài toán khó.

  3. 3

    vùng vẫy, vật lộn, đối đầu

    Đau khổ và không thể thoát khỏi khó khăn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어려움에서 벗어나지 못하고 괴로워하다.

    • Bị thương nặng do tai nạn giao thông, anh ấy đã thập tử nhất sinh mấy ngày liền.

    • Anh ấy quyên góp cho tổ chức từ thiện, nhờ dùng số tiền đó cho những người đang khốn khổ vì đói.