Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 招待chiêu đãi
- 1
sự mời, lời mời
Sự thỉnh cầu người khác đến địa điểm, cuộc họp hay sự kiện... nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람에게 어떤 자리, 모임, 행사 등에 와 달라고 요청함.
Em tôi được mời đến tiệc sinh nhật của bạn nên đã chuẩn bị quà mang đi.
Buổi diễn thuyết hôm nay có khách mời là người nổi tiếng nên rất nhiều người đến nghe.