Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

찍다

đóng (dấu)

1.Động từ

  1. 1

    đóng (dấu)

    Tì vào nơi bằng phẳng rồi ấn để tạo ra vết tích.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 평평한 곳에 대고 눌러서 자국을 내다.

    • Vợ tôi chấm con dấu vào mực đỏ rồi đóng lên giấy tờ thay tôi.

    • Ở Hàn Quốc, khi làm chứng minh nhân dân phải lăn dấu vân tay.

  2. 2

    chấm

    Làm cho dính một chút bột hay thể lỏng vào đầu mút của đồ vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건의 끝에 가루나 액체를 조금 묻히다.

    • Đứa bé thích chấm bánh tteok vào mật ong để ăn.

    • Chồng tôi chấm mực vào tương ớt làm đồ nhắm.

  3. 3

    chấm chấm

    Bôi một chút mĩ phẩm lên mặt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 얼굴에 화장품을 조금 묻히다.

    • Bé nhà tôi đỏ hồng quanh má như thể được chấm phấn vậy.

    • Lâu lắm mới ra ngoài nên tôi chăm chút áo quần, chấm cả mỹ phẩm vốn không hay dùng lên mặt, thế là bị muộn.

  4. 4

    chấm, ghi

    Viết dấu chấm hay kí hiệu câu...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 점이나 문장 부호 등을 써넣다.

    • Thông thường người ta đặt dấu chấm để báo hiệu câu đã kết thúc.

    • Ở Hàn Quốc có phong tục chấm phấn má hồng lên mặt cô dâu khi cưới.

2.Động từ

  1. 1

    bổ, đâm, xỉa, xọc, cắm

    Thọc xuống bằng những cái như dụng cụ có lưỡi hoặc đâm bằng cái có mũi nhọn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 날이 있는 연장 등으로 내리치거나 끝이 뾰족한 것으로 찌르다.

    • Người tiều phu dùng rìu bổ khúc gỗ để làm củi.

    • Người vợ dùng nĩa xiên một miếng táo đưa cho chồng.

  2. 2

    bấm (lỗ)

    Đục lỗ ở vé hay giấy...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 표나 종이 등에 구멍을 뚫다.

    • Nhân viên bấm lỗ vé của từng vị khách đi vào và kiểm tra kỹ từng người.

    • Seunggyu buộc dây một xấp giấy tờ đã bấm lỗ bằng máy bấm để đóng thành một cuốn sách.