Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

스타

seuta[스타]Sơ cấp · TOPIK I

ngôi sao, minh tinh

Danh từGốc Hán: star

  1. 1

    ngôi sao, minh tinh

    Vận động viên thể thao hay nghệ sỹ được hâm mộ nhiều.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 인기가 많은 연예인이나 운동선수.

    • Ai cũng từng một lần mơ trở thành ngôi sao được mọi người yêu mến.

    • Liên tiếp vô địch các giải golf nữ tại Mỹ, cô ấy nhanh chóng trở thành ngôi sao thể thao.

  2. 2

    tướng lĩnh, sỹ quan

    (cách nói thông tục) Tướng hay cấp đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (속된 말로) 장군이나 그 계급.

    • Hồi làm lính lái xe, tôi rất căng thẳng khi chở một vị tướng một sao.

    • Hồi trong quân đội, tôi từng bị kỷ luật vì đùa cợt với một vị tướng mà không biết đó là tướng ba sao.