Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

짧다

jjalda[짤따]Sơ cấp · TOPIK IHình dạng

ngắn

Tính từ

  1. 1

    ngắn

    Khoảng cách giữa hai đầu của không gian hay vật thể là gần nhau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 공간이나 물체의 양 끝 사이가 가깝다.

    • Vài cô gái mặc váy ngắn để lộ chân.

    • Jisu cắt mái tóc dài ngắn như con trai.

  2. 2

    ngắn

    Khoảng cách từ một thời điểm đến thời điểm khác là không lâu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 한 때에서 다른 때까지의 동안이 오래지 않다.

    • Trong khoảnh khắc ngắn ngủi như một cái chớp mắt, bao suy nghĩ lướt qua đầu tôi.

    • Thời gian quá ngắn để đọc hết một cuốn sách.

  3. 3

    ngắn

    Phân lượng của bài viết hay lời nói... ít.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 글의 분량이나 말수가 적다.

    • Khi được hỏi về dự định sắp tới, cô ấy chỉ thở dài ngắn.

    • Trước câu hỏi của thầy, học sinh đó trả lời ngắn gọn "Vâng", "Không".

  4. 4

    ngắn ngủi, thấp kém

    Vốn, suy nghĩ hay thực lực…ở trong trạng thái là không đạt được tới mức độ hay trình độ nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자본이나 생각, 실력 등이 어느 정도나 수준에 미치지 못한 상태이다.

    • Với vốn tiếng Anh ít ỏi của Seunggyu, cậu không thể hiểu hết những gì người nước ngoài đó nói.

    • Kiến thức chuyên môn của tôi còn quá ít để giải quyết việc đó.