Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
ngắn
Khoảng cách giữa hai đầu của không gian hay vật thể là gần nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 공간이나 물체의 양 끝 사이가 가깝다.
Vài cô gái mặc váy ngắn để lộ chân.
Jisu cắt mái tóc dài ngắn như con trai.
- 2
ngắn
Khoảng cách từ một thời điểm đến thời điểm khác là không lâu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한 때에서 다른 때까지의 동안이 오래지 않다.
Trong khoảnh khắc ngắn ngủi như một cái chớp mắt, bao suy nghĩ lướt qua đầu tôi.
Thời gian quá ngắn để đọc hết một cuốn sách.
- 3
ngắn
Phân lượng của bài viết hay lời nói... ít.
Định nghĩa tiếng Hàn: 글의 분량이나 말수가 적다.
Khi được hỏi về dự định sắp tới, cô ấy chỉ thở dài ngắn.
Trước câu hỏi của thầy, học sinh đó trả lời ngắn gọn "Vâng", "Không".
- 4
ngắn ngủi, thấp kém
Vốn, suy nghĩ hay thực lực…ở trong trạng thái là không đạt được tới mức độ hay trình độ nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자본이나 생각, 실력 등이 어느 정도나 수준에 미치지 못한 상태이다.
Với vốn tiếng Anh ít ỏi của Seunggyu, cậu không thể hiểu hết những gì người nước ngoài đó nói.
Kiến thức chuyên môn của tôi còn quá ít để giải quyết việc đó.