Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 指示chỉ thị

  1. 1

    sự cho xem

    Việc chỉ cho thấy cái nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 가리켜서 보게 함.

    • Tất cả bọn trẻ đều nhìn về chỗ cô giáo chỉ bằng đầu ngón tay.

    • Nơi thuyền trưởng chỉ bằng đầu ngón tay chính là hướng bắc.

  2. 2

    sự chỉ thị, chỉ thị

    Sự sai bảo làm việc gì đó. Hoặc nội dung đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 하라고 시킴. 또는 그 내용.

    • Giám đốc đã chỉ thị cho toàn bộ nhân viên công ty tham dự cuộc họp.

    • Chính phủ đã ra chỉ thị phá dỡ các tòa nhà cũ và xây mới.