Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
gà gật buồn ngủ, díp mắt buồn ngủ, lơ mơ muốn ngủ
Chưa hoàn toàn rơi vào giấc ngủ đồng thời rơi vào trạng thái cứ muốn ngủ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 완전히 잠이 들지는 않으면서 자꾸 잠이 들려는 상태가 되다.
Vừa ngủ gật vừa lái xe thì có nguy cơ gây tai nạn.
Người vợ chờ chồng đi làm về rồi bắt đầu gật gù ngủ gà ngủ gật trên sofa.