Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

접속

jeopsok[접쏙]Trung cấp · TOPIK IILiên lạc

sự tiếp xúc

Danh từGốc Hán: 接續tiếp tục

  1. 1

    sự tiếp xúc

    Việc nối với nhau một cách trực diện.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 맞대어 이음.

    • Nghịch tiếp là cách nối câu khi giải thích tình huống trái ngược với điều đã trình bày ở trước.

    • Hai câu này nối với nhau không tự nhiên nên không liền mạch.

  2. 2

    sự tiếp xúc, sự kết nối, sự đấu nối

    Việc kết nối nhiều thiết bị lại với nhau bằng phương pháp vật lý hoặc mạch điện tử.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 장비를 물리적으로 또는 전자 회로로 연결하는 일.

    • Ống kim loại ở phần đường ống được siết bằng vít nên có thể kết nối điện.

  3. 3

    sự tiếp xúc, sự kết nối

    Việc liên kết nhiều bộ vi xử lí và thiết bị bộ nhớ với nhau một cách vật lí hoặc bằng mạch điện tử, trong máy vi tính.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 컴퓨터에서, 여러 개의 프로세서와 기억 장치 사이를 물리적으로 또는 전자 회로로 연결하는 일.

    • Kết nối Internet không ổn định.

    • Tôi đã thử kết nối vào máy chủ nhiều lần nhưng thất bại.