Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

알레르기

dị ứng

Danh từGốc Hán: Allergie

  1. 1

    dị ứng

    Triệu chứng đau nhức hay khó chịu xảy ra do phản ứng lại với vật nào đó khi vật chất nào đó chạm vào cơ thể hoặc đi vào bên trong cơ thể.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물질이 몸에 닿거나 몸속에 들어갔을 때 그것에 반응하여 생기는 불편하거나 아픈 증상.

    • Tôi bị dị ứng trứng nên không ăn được món có trứng.

    • Minjun bị dị ứng phấn hoa nên cứ đến mùa xuân là khổ sở vì hắt hơi.

  2. 2

    sự dị ứng

    (cách nói ẩn dụ) Phản ứng tâm lí không thích hay cự tuyệt sự vật, hiện tượng hay người nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 어떤 사물이나 현상, 사람을 싫어하고 거부하는 심리적 반응.

    • Ông Kim ghét chủ nghĩa cộng sản đến mức chỉ nhìn thấy màu đỏ thôi cũng phản ứng dị ứng.

    • Tôi vốn sợ mèo nên bỗng nghe tiếng mèo kêu là nổi dị ứng.