Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Đại từ

  1. 1

    em, con, cháu

    Cách người nói hạ mình để xưng hô với người nghe.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 사람이 듣는 사람에게 자신을 낮추어 가리키는 말.

    • Anh hãy nói với em xem nào.

    • Thưa thầy, thầy tìm em ạ?

2.Đại từ

  1. 1

    kia, nọ

    Từ chỉ đối tượng cách xa cả người nói và người nghe.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 이와 듣는 이에게서 멀리 떨어져 있는 대상을 가리키는 말.

    • Hôm nay tan học làm gì nhỉ?

      Cái này cái kia đều phiền, tôi chỉ muốn nghỉ ngơi thôi.

  2. 2

    người kia, người nọ

    Từ chỉ 'người kia'.

    Định nghĩa tiếng Hàn: '저 사람'을 가리키는 말.

    • Thanh thiếu niên tuổi mười mấy tạo ra ngôn ngữ mới của riêng chúng và dùng như bí mật.

    • Các nghệ sĩ đại chúng đã nỗ lực sáng tạo những tác phẩm có thể giao tiếp với mọi người chứ không phải tác phẩm chỉ họ với nhau mới hiểu.

3.Định từ

  1. 1

    kia, nọ

    Từ dùng khi chỉ đối tượng cách xa cả người nói và người nghe.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 사람과 듣는 사람에게서 멀리 떨어져 있는 대상을 가리킬 때 쓰는 말.

    • Đứa bé đang ăn kem dưới bóng râm kia là con gái tôi.

    • Tòa nhà màu trắng nhìn mờ mờ kia là chung cư gia đình tôi đang sống.

4.Thán từ

  1. 1

    ờ…

    Từ dùng khi chưa nghĩ ngay ra được câu nói.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 할 말이 얼른 생각나지 않을 때 쓰는 말.

    • Ờ... ừm... tôi không biết phải nói gì nữa.

    • Ừm, anh hỏi đột ngột quá nên tôi quên mất tên vị đó rồi.

  2. 2

    à…

    Từ dùng khi khó mở lời nên lưỡng lự.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 말을 꺼내기가 어려워 망설일 때 쓰는 말.

    • Thưa thầy, ừm... thầy có thể dành cho em chút thời gian được không ạ?

    • Tôi cũng hiểu hoàn cảnh của quý khách, nhưng điều đó, ừm... rõ ràng là do lỗi của khách hàng.