Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
sớm
Nhanh hơn thời gian đã định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정해진 시간보다 빠르게.
Ông tôi dậy sớm vào buổi sáng.
Vì mưa to nên tôi đã đến trường sớm hơn mọi khi.
- 2
sớm
Thông thường trước việc khác hay người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 보통 다른 일이나 다른 사람보다 먼저.
Anh ấy mồ côi cha từ sớm.
Anh trai thông minh của tôi đã biết đọc chữ Hangeul sớm hơn người khác.