Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

인상

ấn tượng

1.Danh từGốc Hán: 人相nhân tương

  1. 1

    ấn tượng

    Dáng vẻ của khuôn mặt con người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람 얼굴의 생김새.

    • Min-jun có vẻ ngoài mà ai nhìn cũng thấy là người đứng đắn.

    • Mẹ lần đầu gặp bạn trai tôi đã rất ưng ý ấn tượng về anh ấy.

2.Danh từGốc Hán: 引上

  1. 1

    sự gia tăng

    Sự lên giá hàng hóa, lương bổng hay chi phí sử dụng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건값이나 월급, 요금 등을 올림.

    • Sinh viên đại học biểu tình phản đối việc tăng học phí lặp đi lặp lại mỗi học kỳ.

    • Do vật giá tăng, việc tăng giá vé xe buýt năm sau có vẻ là không tránh khỏi.

3.Danh từGốc Hán: 印象

  1. 1

    ấn tượng

    Cảm giác do đối tượng nào đó tạo ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 대상이 주는 느낌.

    • Ấn tượng của tôi khi đến New York là một thành phố đầy sức sống.

    • Qua lời nói và thái độ, Seung-gyu tạo ấn tượng là người có tính cách rất thận trọng.