Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

어리다

eorida[어리다]Sơ cấp · TOPIK INgoại hình

nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ

Tính từ

  1. 1

    nhỏ tuổi, ít tuổi, trẻ

    Ít tuổi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 나이가 적다.

    • Lâu rồi mới xem album ảnh, tôi nhớ lại những kỷ niệm thời thơ ấu.

    • Dù năm tháng đã trôi qua nhiều nhưng bạn tôi vẫn còn chút dáng vẻ đáng yêu thời thơ ấu.

  2. 2

    nhỏ

    Ít tuổi hơn đối tượng so sánh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 나이가 비교 대상보다 적다.

    • Seunggyu cưới cô dâu kém mình tới mười tuổi.

    • Jisu hai mươi tuổi, còn em cô ấy kém Jisu một tuổi, mười chín tuổi.

  3. 3

    nhỏ

    Động vật hay thực vật... sinh ra chưa được bao lâu nên còn nhỏ và yếu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 동물이나 식물 등이 난 지 얼마 되지 않아 작고 약하다.

    • Chú bê con đang bú sữa bên cạnh bò mẹ.

    • Những mầm non đã nhú lên trên mảnh ruộng gieo hạt một tuần trước.

  4. 4

    nhỏ, kém

    Thiếu suy nghĩ, ít kinh nghiệm hoặc trình độ thấp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생각이 모자라거나 경험이 적거나 수준이 낮다.

    • Đàn em nói ý kiến của mình với đàn anh, xin anh xem xét dù chỉ là suy nghĩ non nớt.

    • Chỉ vì công việc hơi vất vả mà dễ dàng nộp đơn nghỉ việc thì quả thật là suy nghĩ non nớt.