Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

날씬하다

nalssinhada[날씬하다]Sơ cấp · TOPIK INgoại hình

mảnh mai, thon thả

Tính từ

  1. 1

    mảnh mai, thon thả

    Cơ thể thon thả trông ưa nhìn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 몸이 보기 좋게 가늘고 길다.

    • Yeongsu không giống vóc dáng thon thả của mẹ mà giống vóc dáng mũm mĩm của bố.

    • Yumin có thân hình thon thả nên mặc gì cũng đẹp.

  2. 2

    thon dài

    Thon dài và mảnh khảnh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 매끈하고 가늘며 길다.

    • Trên sân khấu, các người mẫu đang sải những bước dài với đôi chân thon thả.

    • Thư viện mới xây có những cây cột vươn cao thanh mảnh rất đẹp.