Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
ưa nhìn, bắt mắt
Đẹp, dung mạo đẹp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 얼굴 생김새가 훌륭하다.
Em trai tôi mắt to, mũi cao nên rất đẹp trai.
Minjun đẹp trai lại có khiếu hài hước nên được phụ nữ yêu thích.
- 2
ưa nhìn, bắt mắt
Hình dạng đẹp, ưa nhìn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 모양이 번듯하여 보기에 좋다.
Con ngựa có dáng đẹp có giá cao hơn những con ngựa khác.
Tôi đã chọn ba củ nhân sâm có hình dáng đẹp để tặng thầy.